Không cố ý tiếng Anh là gì?
"không cố ý" trong tiếng Anh là involuntarily (phó từ), involuntary (tính từ), inadvertently (phó từ).
involuntarily Phó từ
UK/ɪnˈvɒləntɹɪli/US/ɪnˌvɑlənˈtɛɹɪli/
Nghĩa: Không cố ý, không chủ tâm, vô tình.
involuntary Tính từ
UK/ɪnˈvɒl.ən.tɹi/US/ɪnˈvɑ.lənˌtɛɹ.i/
Nghĩa: Không cố ý, không chủ tâm, vô tình, phi tự nguyện.
inadvertently Phó từ
Nghĩa: Tình cờ, không cố ý.
unintentional Tính từ
UK/ˌʌnɪnˈtɛnʃn̩(ə)l/US/ˌʌnɪnˈtɛn(t)ʃ(ə)nəl/
Nghĩa: Không cố ý, không chủ tâm.
unwitting Tính từ
Nghĩa: Không có ý thức, không cố ý, không chủ tâm.
indeliberate Tính từ
Nghĩa: Không cố ý, vô tình.
undesigned Tính từ
Nghĩa: Không cố ý, không định trước.
- undesigned acthành động không cố ý
incohesive Tính từ
Nghĩa: Không kết hợp; không cố ý, rời rã, rời rạc.
inadvertent Tính từ
UK/ˌɪnədˈvɜːtn̩t/US/ˌɪnədˈvɝtn̩t/
Nghĩa: Không cố ý; không chủ tâm (hành động).
indeliberateness Danh từ
Nghĩa: Tính không cố ý, tính vô tình.
indeliberation Danh từ
Nghĩa: Tính không cố ý, tính vô tình.
involuntariness Danh từ
US/ˌɪn.ˈvɑː.lən.ˌtɛr.i.nəs/
Nghĩa: Sự không cố ý, sự không chủ tâm, sự vô tình.
inadvertence Danh từ
UK/ˌɪn.ədˈvɜːɹ.təns/US/ˌɪn.ədˈvɜːɹ.təns/
Nghĩa: Sự không cố ý; sự không chủ tâm.
inadvertency Danh từ
Nghĩa: Sự không cố ý; sự không chủ tâm.
Câu hỏi thường gặp
Không cố ý tiếng Anh là gì?
"không cố ý" trong tiếng Anh là involuntarily (phó từ), involuntary (tính từ), inadvertently (phó từ).