TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không chính thức tiếng Anh là gì?

"không chính thức" trong tiếng Anh là informal (tính từ), unofficial (tính từ), off the record (phó từ).

informal Tính từ

UK/ɪnˈfɔː.m(ə)l/US/ɪnˈfɔɹ.m(ə)l/

Nghĩa: Không theo thủ tục quy định, không chính thức, không chính quy.

  • Informal training.Đào tạo không chính quy

Xem đầy đủ từ "informal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unofficial Tính từ

UK/ʌn.əˈfɪʃ.əl/US/ʌn.əˈfɪʃ.əl/

Nghĩa: Không chính thức, không được chính thức xác minh.

Xem đầy đủ từ "unofficial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

off the record Phó từ

Nghĩa: Không chính thức.

Xem đầy đủ từ "off the record": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsolemn Tính từ

Nghĩa: Không chính thức.

Xem đầy đủ từ "unsolemn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

officious Tính từ

UK/əˈfɪʃəs/

Nghĩa: Không chính thức.

  • an officious statementmột lời tuyên bố không chính thức

Xem đầy đủ từ "officious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không chính thức tiếng Anh là gì?

"không chính thức" trong tiếng Anh là informal (tính từ), unofficial (tính từ), off the record (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.