TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không chịu nổi tiếng Anh là gì?

"không chịu nổi" trong tiếng Anh là terribly (phó từ), succumb (nội động từ), intolerably (phó từ).

terribly Phó từ

UK/ˈtɛɹ.ɪ.bli/US/ˈtɛɹ.ɪ.bli/

Nghĩa: Rất tệ; không chịu nổi; quá chừng.

Xem đầy đủ từ "terribly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

succumb Nội động từ

UK/səˈkʌm/US/səˈkʌm/

Nghĩa: Thua, không chịu nổi, không chống nổi.

  • to succumb to one's enemybị thua
  • to succumb to temptationkhông chống nổi sự cám dỗ

Xem đầy đủ từ "succumb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intolerably Phó từ

Nghĩa: Không chịu nổi, quá quắt.

Xem đầy đủ từ "intolerably": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không chịu nổi tiếng Anh là gì?

"không chịu nổi" trong tiếng Anh là terribly (phó từ), succumb (nội động từ), intolerably (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.