Không chồng tiếng Anh là gì?
"không chồng" trong tiếng Anh là maiden (tính từ), unhusbanded (tính từ).
maiden Tính từ
UK/ˈmeɪdən/US/ˈmeɪdən/
Nghĩa: Người trinh nữ, trinh; chưa chồng, không chồng; (thuộc) thời con gái.
- maiden nametên thời con gái
unhusbanded Tính từ
Nghĩa: Không chồng.
Câu hỏi thường gặp
Không chồng tiếng Anh là gì?
"không chồng" trong tiếng Anh là maiden (tính từ), unhusbanded (tính từ).