Không dây tiếng Anh là gì?
"không dây" trong tiếng Anh là wireless (tính từ), cordless (danh từ).
wireless Tính từ
UK/ˈwaɪə.ləs/US/ˈwaɪ(jə)ɹ.ləs/
Nghĩa: Không dây, rađiô.
- wireless setmáy thu thanh, rađiô, đài
cordless Danh từ
UK/ˈkɔɹd.lɪs/US/ˈkɔɹd.lɪs/
Nghĩa: Không dây, vô tuyến.
Câu hỏi thường gặp
Không dây tiếng Anh là gì?
"không dây" trong tiếng Anh là wireless (tính từ), cordless (danh từ).