Không du dương tiếng Anh là gì?
"không du dương" trong tiếng Anh là unmusical (tính từ), immusical (tính từ), tunelessly (phó từ).
unmusical Tính từ
Nghĩa: Không có tính chất nhạc, không du dương.
- unmusical soundâm thanh không du dương
immusical Tính từ
Nghĩa: Không có tính chất nhạc, không du dương.
- unmusical soundâm thanh không du dương
tunelessly Phó từ
US/ˈtuːn.ləs.li/
Nghĩa: Không có giai điệu, không du dương, không êm ái; nghe chói tai.
inharmonious Tính từ
Nghĩa: Không du dương, không êm tai, chối tai.
tuneless Tính từ
US/ˈtuːn.ləs/
Nghĩa: Không du dương, không êm ái.
tunelessness Danh từ
Nghĩa: Sự không có giai điệu, sự không du dương, sự không êm ái; sự nghe chói tai.
unmusicality Danh từ
Nghĩa: Tính không du dương.
inharmoniousness Danh từ
Nghĩa: Tính không du dương, tính không êm tai, tính chối tai.
Câu hỏi thường gặp
Không du dương tiếng Anh là gì?
"không du dương" trong tiếng Anh là unmusical (tính từ), immusical (tính từ), tunelessly (phó từ).