TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không hư hỏng tiếng Anh là gì?

"không hư hỏng" trong tiếng Anh là whole (tính từ), uncorrupted (tính từ), undepraved (tính từ).

whole Tính từ

UK/həʊl/US/hoʊl/

Nghĩa: Bình an vô sự, không suy suyển, không hư hỏng.

  • to escape with a whole skinthoát khỏi mà bình an vô sự
  • to come back wholetrở về bình an vô sự

Xem đầy đủ từ "whole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

uncorrupted Tính từ

Nghĩa: Không hư hỏng, không đồi bại, không thối nát.

Xem đầy đủ từ "uncorrupted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

undepraved Tính từ

Nghĩa: Không hư hỏng, không suy đồi không sa đoạ, không truỵ lạc.

Xem đầy đủ từ "undepraved": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unvitiated Tính từ

UK/ʌnˈvɪʃieɪtɪd/US/ʌnˈvɪʃieɪtɪd/

Nghĩa: Không hư hỏng; không bị làm bẩn; không truỵ lạc hoá.

Xem đầy đủ từ "unvitiated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không hư hỏng tiếng Anh là gì?

"không hư hỏng" trong tiếng Anh là whole (tính từ), uncorrupted (tính từ), undepraved (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.