Không hợp tiếng Anh là gì?
"không hợp" trong tiếng Anh là improper (tính từ), ill-suited (tính từ), unbefitting (tính từ).
improper Tính từ
UK/ɪmˈpɹɒp.ə/US/ɪmˈpɹɑ.pɚ/
Nghĩa: Không hợp, không thích hợp, không đúng lúc, không đúng chỗ; không phải lỗi, không phải phép, không ổn.
ill-suited Tính từ
US/ˈɪɫ.ˈsuː.təd/
Nghĩa: Không hợp, không thích hợp.
unbefitting Tính từ
Nghĩa: Không hợp, không thích đáng, không ổn.
unbecome Nội động từ
Nghĩa: Không thích hợp; không hợp.
disagree Nội động từ
UK/dɪsəˈɡɹiː/US/dɪsəˈɡɹi/
Nghĩa: Không hợp, không thích hợp.
- the climate disagrees with himkhí hậu không hợp với anh ta
unseemly Tính từ
Nghĩa: Không hợp, không thích đáng.
- an unseemly answermột câu tr lời không thích đáng
uncongenial Tính từ
Nghĩa: Không thích hợp, không hợp (khí hậu...); ít thích thú (công việc).
disagreement Danh từ
UK/dɪsəˈɡɹiːmənt/US/ˌdɪsəˈɡɹimənt/
Nghĩa: Sự không hợp, sự không thích hợp.
incompatibility Danh từ
UK/ˌɪnkəmˌpætɪˈbɪlɪti/US/ˌɪnkəmˌpætɪˈbɪlɪti/
Nghĩa: Tính không hợp, tính không tương hợp, tính kỵ nhau.
incompatibleness Danh từ
Nghĩa: Tính không hợp, tính không tương hợp, tính kỵ nhau.
unseemliness Danh từ
Nghĩa: Tính không hợp, tính không thích đáng.
unbecoming Tính từ
UK/ˌʌnbɪˈkʌmɪŋ/US/ˌʌnbɪˈkʌmɪŋ/
Nghĩa: Không hợp, không thích hợp; không vừa (quần áo).
- unbecoming clothesquần áo mặc không vừa
Câu hỏi thường gặp
Không hợp tiếng Anh là gì?
"không hợp" trong tiếng Anh là improper (tính từ), ill-suited (tính từ), unbefitting (tính từ).