TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không kể lại tiếng Anh là gì?

"không kể lại" trong tiếng Anh là unrelated (tính từ), untold (tính từ).

unrelated Tính từ

Nghĩa: Không kể lại, không thuật lại.

  • an unrelated factmột sự việc không thuật lại

Xem đầy đủ từ "unrelated": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

untold Tính từ

UK/ʌnˈtəʊld/US/ʌnˈtoʊld/

Nghĩa: Không kể lại, không nói ra.

  • an untold storymột câu chuyện không kể lại

Xem đầy đủ từ "untold": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không kể lại tiếng Anh là gì?

"không kể lại" trong tiếng Anh là unrelated (tính từ), untold (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.