TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không kiên tâm tiếng Anh là gì?

"không kiên tâm" trong tiếng Anh là impatient (tính từ), impatience (danh từ), impatientness (danh từ).

impatient Tính từ

UK/ɪmˈpeɪʃənt/US/ɪmˈpeɪʃənt/

Nghĩa: Thiếu kiên nhẫn, không kiên tâm, nóng vội, nôn nóng; hay sốt ruột.

  • to be impatient for somethingnôn nóng muốn cái gì

Xem đầy đủ từ "impatient": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impatience Danh từ

UK/ɪmˈpeɪʃəns/US/ɪmˈpeɪʃəns/

Nghĩa: Sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm; tính nóng vội, tính nôn nóng; tính hay sốt ruột.

  • unable to restrain one's impatiencekhông kìm được sự nôn nóng
  • his impatience to set outsự nóng lòng muốn ra đi của hắn ta

Xem đầy đủ từ "impatience": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impatientness Danh từ

Nghĩa: Sự thiếu kiên nhẫn, sự không kiên tâm; tính nóng vội, tính nôn nóng; tính hay sốt ruột.

  • unable to restrain one's impatiencekhông kìm được sự nôn nóng
  • his impatience to set outsự nóng lòng muốn ra đi của hắn ta

Xem đầy đủ từ "impatientness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không kiên tâm tiếng Anh là gì?

"không kiên tâm" trong tiếng Anh là impatient (tính từ), impatience (danh từ), impatientness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.