TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không lung lay tiếng Anh là gì?

"không lung lay" trong tiếng Anh là unwavering (tính từ), unfaltering (tính từ).

unwavering Tính từ

UK/(ˌ)ʌnˈweɪvəɹɪŋ/US/ˌənˈweɪvəɹɪŋ/

Nghĩa: Không rung rinh, không lung lay.

Xem đầy đủ từ "unwavering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfaltering Tính từ

US/ˌən.ˈfɔl.tə.rɪŋ/

Nghĩa: Không nao núng, không lung lay.

Xem đầy đủ từ "unfaltering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không lung lay tiếng Anh là gì?

"không lung lay" trong tiếng Anh là unwavering (tính từ), unfaltering (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.