Không màu mè tiếng Anh là gì?
"không màu mè" trong tiếng Anh là homely (tính từ), baldly (phó từ), inartificial (tính từ).
homely Tính từ
UK/ˈhəʊmli/US/ˈhoʊmli/
Nghĩa: Giản dị, chất phác; không màu mè, không khách sáo, không kiểu cách.
baldly Phó từ
US/ˈbɔld.li/
Nghĩa: Không màu mè, không che đậy.
- to put it baldly; to speak baldlynói không che đậy, nói thẳng ra, nói trắng ra
inartificial Tính từ
Nghĩa: Tự nhiên; không điệu bộ, không màu mè.
- inartificial beautyvẻ đẹp tự nhiên
natural Tính từ
UK/ˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹəl/US/ˈnæt͡ʃ.(ə.)ɹəl/
Nghĩa: Tự nhiên, không giả tạo, không màu mè.
- natural mannerscử chỉ tự nhiên
unaffected Tính từ
UK/ˌʌnəˈfɛktɪd/
Nghĩa: Tự nhiên, không giả tạo, không màu mè; chân thật.
inartificiality Danh từ
Nghĩa: Tính tự nhiên; sự không điệu bộ, sự không màu mè.
inartificialness Danh từ
Nghĩa: Tính tự nhiên; sự không điệu bộ, sự không màu mè.
unaffectedness Danh từ
US/ˌən.ə.ˈfɛk.təd.nəs/
Nghĩa: Tính tự nhiên, tính không giả tạo, tính không màu mè; tính chân thật.
Câu hỏi thường gặp
Không màu mè tiếng Anh là gì?
"không màu mè" trong tiếng Anh là homely (tính từ), baldly (phó từ), inartificial (tính từ).