Không mủi lòng tiếng Anh là gì?
"không mủi lòng" trong tiếng Anh là inexorable (tính từ), impassible (tính từ), unmoved (tính từ).
inexorable Tính từ
UK/ɪnˈɛksɔɹəbəl/US/ɪnˈɛksɚəb(ə)l/
Nghĩa: Không lay chuyển được, không động tâm, không mủi lòng.
impassible Tính từ
UK/ɪmˈpasɪbəl/
Nghĩa: Trơ trơ, không xúc động, không mủi lòng, không động lòng, vô tình.
unmoved Tính từ
Nghĩa: Không mủi lòng, thản nhiên.
unmelted Tính từ
Nghĩa: Không động lòng, không mủi lòng, thản nhiên.
inexorability Danh từ
Nghĩa: Tính không lay chuyển được, tính không động tâm, tính không mủi lòng.
impassibility Danh từ
Nghĩa: Tính trơ trơ, tính không xúc động, tính không mủi lòng, tính không động lòng, tính vô tình.
impassibleness Danh từ
Nghĩa: Tính trơ trơ, tính không xúc động, tính không mủi lòng, tính không động lòng, tính vô tình.
inexorableness Danh từ
US/ˌɪ.ˈnɛks.rə.bəl.nəs/
Nghĩa: Tính không lay chuyển được, tính không động tâm, tính không mủi lòng.
Câu hỏi thường gặp
Không mủi lòng tiếng Anh là gì?
"không mủi lòng" trong tiếng Anh là inexorable (tính từ), impassible (tính từ), unmoved (tính từ).