TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không nghỉ tiếng Anh là gì?

"không nghỉ" trong tiếng Anh là restless (tính từ), at a stretch (phó từ), restlessly (phó từ).

restless Tính từ

UK/ˈɹɛstlɪs/US/ˈɹɛstlɪs/

Nghĩa: Không nghỉ, không ngừng.

Xem đầy đủ từ "restless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

at a stretch Phó từ

Nghĩa: Một hơi, một mạch, không nghỉ.

Xem đầy đủ từ "at a stretch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restlessly Phó từ

US/ˈrɛst.ləs.li/

Nghĩa: Không ngừng, không nghỉ.

Xem đầy đủ từ "restlessly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restlessness Danh từ

UK/ˈɹɛstləsnəs/US/ˈɹɛstləsnəs/

Nghĩa: Sự không nghỉ.

Xem đầy đủ từ "restlessness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không nghỉ tiếng Anh là gì?

"không nghỉ" trong tiếng Anh là restless (tính từ), at a stretch (phó từ), restlessly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.