Không nghỉ tiếng Anh là gì?
"không nghỉ" trong tiếng Anh là restless (tính từ), at a stretch (phó từ), restlessly (phó từ).
restless Tính từ
UK/ˈɹɛstlɪs/US/ˈɹɛstlɪs/
Nghĩa: Không nghỉ, không ngừng.
at a stretch Phó từ
Nghĩa: Một hơi, một mạch, không nghỉ.
restlessly Phó từ
US/ˈrɛst.ləs.li/
Nghĩa: Không ngừng, không nghỉ.
restlessness Danh từ
UK/ˈɹɛstləsnəs/US/ˈɹɛstləsnəs/
Nghĩa: Sự không nghỉ.
Câu hỏi thường gặp
Không nghỉ tiếng Anh là gì?
"không nghỉ" trong tiếng Anh là restless (tính từ), at a stretch (phó từ), restlessly (phó từ).