TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không nghe thấy tiếng Anh là gì?

"không nghe thấy" trong tiếng Anh là unheard (tính từ), unperceived (tính từ).

unheard Tính từ

UK/ʌnˈhɜː(ɹ)d/US/ʌnˈhɜː(ɹ)d/

Nghĩa: Không nghe thấy, không ai nghe.

  • the ship's SOS was unheardkhông ai nghe thấy tiếng cầu cứu của chiếc tàu

Xem đầy đủ từ "unheard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unperceived Tính từ

Nghĩa: Không nhận thấy, không nghe thấy.

Xem đầy đủ từ "unperceived": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không nghe thấy tiếng Anh là gì?

"không nghe thấy" trong tiếng Anh là unheard (tính từ), unperceived (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.