TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không quên được tiếng Anh là gì?

"không quên được" trong tiếng Anh là memorable (tính từ), unfading (tính từ), memorability (danh từ).

memorable Tính từ

UK/ˈmɛm.(ə)ɹə.bl̩/US/ˈmɛm.(ə)ɹə.bl̩/

Nghĩa: Đáng ghi nhớ, không quên được.

Xem đầy đủ từ "memorable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfading Tính từ

US/ˌən.ˈfeɪ.dɪŋ/

Nghĩa: Không phai nhạt; không quên được.

  • unfading memoriesnhững kỷ niệm không phai nhạt được

Xem đầy đủ từ "unfading": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

memorability Danh từ

Nghĩa: Tính đáng ghi nhớ, tính không quên được.

Xem đầy đủ từ "memorability": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unfadingness Danh từ

Nghĩa: Tính không phai nhạt; tính không quên được.

Xem đầy đủ từ "unfadingness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không quên được tiếng Anh là gì?

"không quên được" trong tiếng Anh là memorable (tính từ), unfading (tính từ), memorability (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.