Không quan tâm tiếng Anh là gì?
"không quan tâm" trong tiếng Anh là uninterested (tính từ), unconcerned (tính từ), unconcernedly (phó từ).
uninterested Tính từ
Nghĩa: Không quan tâm, không chú ý, không để ý.
unconcerned Tính từ
Nghĩa: Lãnh đạm, vô tình, hờ hững, không quan tâm, không tha thiết.
unconcernedly Phó từ
Nghĩa: Lãnh đạm, hờ hững, vô tình, không quan tâm.
thoughtless Tính từ
UK/ˈθɔːtləs/US/ˈθɔtləs/
Nghĩa: Không ân cần, không lo lắng, không quan tâm.
unthoughtful Tính từ
Nghĩa: Không ân cần, không quan tâm.
unconcern Danh từ
US/ˌən.kən.ˈsɜːn/
Nghĩa: Tính lãnh đạm; sự vô tình, sự hờ hững, sự không quan tâm.
unthoughtfulness Danh từ
Nghĩa: Sự không ân cần, sự không quan tâm.
Câu hỏi thường gặp
Không quan tâm tiếng Anh là gì?
"không quan tâm" trong tiếng Anh là uninterested (tính từ), unconcerned (tính từ), unconcernedly (phó từ).