TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không quan tâm tiếng Anh là gì?

"không quan tâm" trong tiếng Anh là uninterested (tính từ), unconcerned (tính từ), unconcernedly (phó từ).

uninterested Tính từ

Nghĩa: Không quan tâm, không chú ý, không để ý.

Xem đầy đủ từ "uninterested": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unconcerned Tính từ

Nghĩa: Lãnh đạm, vô tình, hờ hững, không quan tâm, không tha thiết.

Xem đầy đủ từ "unconcerned": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unconcernedly Phó từ

Nghĩa: Lãnh đạm, hờ hững, vô tình, không quan tâm.

Xem đầy đủ từ "unconcernedly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thoughtless Tính từ

UK/ˈθɔːtləs/US/ˈθɔtləs/

Nghĩa: Không ân cần, không lo lắng, không quan tâm.

Xem đầy đủ từ "thoughtless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unthoughtful Tính từ

Nghĩa: Không ân cần, không quan tâm.

Xem đầy đủ từ "unthoughtful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unconcern Danh từ

US/ˌən.kən.ˈsɜːn/

Nghĩa: Tính lãnh đạm; sự vô tình, sự hờ hững, sự không quan tâm.

Xem đầy đủ từ "unconcern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unthoughtfulness Danh từ

Nghĩa: Sự không ân cần, sự không quan tâm.

Xem đầy đủ từ "unthoughtfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không quan tâm tiếng Anh là gì?

"không quan tâm" trong tiếng Anh là uninterested (tính từ), unconcerned (tính từ), unconcernedly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.