TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

thoughtless

UK/ˈθɔːtləs/ US/ˈθɔtləs/ giọng máy của trình duyệt

thoughtless nghĩa là không suy nghĩ, vô tư lự, nhẹ dạ, không thận trọng.

Nghĩa của thoughtless

Tính từ

  1. Không suy nghĩ, vô tư lự.
    • thoughtless of the futurekhông suy nghĩ đến tương lai
  2. Nhẹ dạ, không thận trọng, khinh suất, không chín chắn, không cẩn thận.
    • a thoughtless actmột hành động khinh suất, một hành động thiếu suy nghĩ
  3. Không ân cần, không lo lắng, không quan tâm.

Dạng từ của thoughtless

So sánh hơnmore thoughtless
So sánh nhấtmost thoughtless

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với thoughtless

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của thoughtless

Câu hỏi thường gặp

thoughtless nghĩa là gì?

thoughtless (tính từ) nghĩa là không suy nghĩ, vô tư lự, nhẹ dạ, không thận trọng.

thoughtless phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của thoughtless: giọng Anh (UK) /ˈθɔːtləs/, giọng Mỹ (US) /ˈθɔtləs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.