TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không rạn nứt tiếng Anh là gì?

"không rạn nứt" trong tiếng Anh là flawless (tính từ), unflawed (tính từ).

flawless Tính từ

UK/ˈflɔːləs/US/ˈflɔləs/

Nghĩa: Không có vết, không rạn nứt.

Xem đầy đủ từ "flawless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unflawed Tính từ

Nghĩa: Không rạn nứt.

Xem đầy đủ từ "unflawed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không rạn nứt tiếng Anh là gì?

"không rạn nứt" trong tiếng Anh là flawless (tính từ), unflawed (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.