Không ra gì tiếng Anh là gì?
"không ra gì" trong tiếng Anh là worthless (tính từ), trashy (tính từ), measly (tính từ).
worthless Tính từ
UK/ˈwɜːθ.ləs/US/ˈwɝθ.ləs/
Nghĩa: Không có giá trị, vô dụng, không ra gì; không xứng đáng.
- a worthless argumentmột lý lẽ không có giá trị
- a worthless fellowmột đứa không ra gì, một tên vô lại
trashy Tính từ
UK/ˈtɹæʃi/US/ˈtɹæʃi/
Nghĩa: Vô giá trị, tồi, không ra gì.
- a trashy novelmột cuốn tiểu thuyết vô giá trị
measly Tính từ
UK/ˈmiːzli/US/ˈmizli/
Nghĩa: Không ra gì, vô giá trị; vô tích sự; đáng khinh.
losel Danh từ
UK/ˈləʊzəl/US/ˈloʊzəl/
Nghĩa: Kẻ vô giá trị, người không ra gì, đồ vô lại, đồ giá áo túi cơm.
non-essential Danh từ
Nghĩa: Người tầm thường, người không ra gì, người không ai cần đến; vật không cần thiết.
nonessential Danh từ
US/ˌnɑːn.ɪ.ˈsɛnt.ʃəl/
Nghĩa: Người tầm thường, người không ra gì, người không ai cần đến; vật không cần thiết.
Câu hỏi thường gặp
Không ra gì tiếng Anh là gì?
"không ra gì" trong tiếng Anh là worthless (tính từ), trashy (tính từ), measly (tính từ).