trashy
UK/ˈtɹæʃi/
US/ˈtɹæʃi/
giọng máy của trình duyệt
trashy nghĩa là vô giá trị, tồi, cà khổ, cà gỉ.
Nghĩa của trashy
Tính từ
- Vô giá trị, tồi, không ra gì.
- a trashy novelmột cuốn tiểu thuyết vô giá trị
Dạng từ của trashy
| So sánh hơn | trashier |
| So sánh nhất | trashiest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trashy
Đồng nghĩa
Họ từ của trashy
Câu ví dụ với trashy
- This movie is really trashy; it’s just trying to shock people without offering any depth. Bộ phim này thật rác rưởi; nó chỉ cố gây sốc cho khán giả chứ không hề có chiều sâu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
trashy nghĩa là gì?
trashy (tính từ) nghĩa là vô giá trị, tồi, cà khổ, cà gỉ.
trashy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của trashy: giọng Anh (UK) /ˈtɹæʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹæʃi/.