TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

trashy

UK/ˈtɹæʃi/ US/ˈtɹæʃi/ giọng máy của trình duyệt

trashy nghĩa là vô giá trị, tồi, cà khổ, cà gỉ.

Nghĩa của trashy

Tính từ

  1. Vô giá trị, tồi, không ra gì.
    • a trashy novelmột cuốn tiểu thuyết vô giá trị

Dạng từ của trashy

So sánh hơntrashier
So sánh nhấttrashiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với trashy

Đồng nghĩa

Họ từ của trashy

Câu ví dụ với trashy

  • This movie is really trashy; it’s just trying to shock people without offering any depth. Bộ phim này thật rác rưởi; nó chỉ cố gây sốc cho khán giả chứ không hề có chiều sâu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

trashy nghĩa là gì?

trashy (tính từ) nghĩa là vô giá trị, tồi, cà khổ, cà gỉ.

trashy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của trashy: giọng Anh (UK) /ˈtɹæʃi/, giọng Mỹ (US) /ˈtɹæʃi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.