worthless
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈwɜːθ.ləs/
US/ˈwɝθ.ləs/
giọng máy của trình duyệt
worthless nghĩa là không có giá trị, vô dụng, vô giá trị.
Nghĩa của worthless
Tính từ
- Không có giá trị, vô dụng, không ra gì; không xứng đáng.
- a worthless argumentmột lý lẽ không có giá trị
- a worthless fellowmột đứa không ra gì, một tên vô lại
Dạng từ của worthless
| So sánh hơn | more worthless |
| So sánh nhất | most worthless |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với worthless
Đồng nghĩa
inconsequentialmiserablepricelessuselessvaluelessbastardlychaffygood-for-nothingineffectualinvaluablemouldy
Trái nghĩa
Câu ví dụ với worthless
- Not being useful to anyone is simply being worthless. Không có ích cho bất kỳ ai thì đơn giản là vô dụng.
- If the concrete is not reinforced with high-quality steel, it will be worthless. Nếu bê tông không được gia cố bằng thép chất lượng cao, nó sẽ vô giá trị.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
worthless nghĩa là gì?
worthless (tính từ) nghĩa là không có giá trị, vô dụng, vô giá trị.
worthless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của worthless: giọng Anh (UK) /ˈwɜːθ.ləs/, giọng Mỹ (US) /ˈwɝθ.ləs/.