TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không sẵn lòng tiếng Anh là gì?

"không sẵn lòng" trong tiếng Anh là reluctant (tính từ), reluctantly (phó từ), reluctance (danh từ).

reluctant Tính từ

UK/ɹɪˈlʌktənt/US/ɹɪˈlʌktənt/

Nghĩa: Miễn cưỡng, bất đắc dĩ, không thích, không sẵn lòng.

  • to be reluctant to accept the invitationmiễn cưỡng nhận lời mời
  • to give a reluctant consentbằng lòng miễn cưỡng

Xem đầy đủ từ "reluctant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reluctantly Phó từ

UK/ɹɪˈlʌktəntli/US/ɹɪˈlʌktəntli/

Nghĩa: Miễn cưỡng; bất đắc dự, không tự nguyện, không sẵn lòng.

Xem đầy đủ từ "reluctantly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

reluctance Danh từ

UK/ɹɪˈlʌktəns/US/ɹɪˈlʌktəns/

Nghĩa: Sự miễn cưỡng, sự bất đắc dĩ, sự không thích, sự không sẵn lòng (làm việc gì).

  • to show reluctance do do somethingtỏ ra không sẵn lòng làm việc gì
  • to affect reluctancelàm ra bộ miễn cưỡng

Xem đầy đủ từ "reluctance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không sẵn lòng tiếng Anh là gì?

"không sẵn lòng" trong tiếng Anh là reluctant (tính từ), reluctantly (phó từ), reluctance (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.