reluctant
UK/ɹɪˈlʌktənt/ giọng máy
US/ɹɪˈlʌktənt/ giọng người thật
reluctant nghĩa là miễn cưỡng, bất đắc dĩ, trơ trơ, chống lại.
Nghĩa của reluctant
Tính từ
- Miễn cưỡng, bất đắc dĩ, không thích, không sẵn lòng.
- to be reluctant to accept the invitationmiễn cưỡng nhận lời mời
- to give a reluctant consentbằng lòng miễn cưỡng
- a reluctant smilemột nụ cười miễn cưỡng
- Trơ trơ, chống lại, khó bảo, khó làm.
- the soil proved quite reluctant to the oil ploughđất cứ trơ trơ ra dưới lưỡi cày c
Dạng từ của reluctant
| So sánh hơn | more reluctant |
| So sánh nhất | most reluctant |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với reluctant
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của reluctant
Câu ví dụ với reluctant
- My father is still reluctant to convert to Islam but we converse about this religion now. Mặc dù bố tôi vẫn còn ngại ngần về việc chuyển sang đạo Hồi, nhưng giờ thì chúng tôi đã nói chuyện với nhau về tôn giáo này.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
reluctant nghĩa là gì?
reluctant (tính từ) nghĩa là miễn cưỡng, bất đắc dĩ, trơ trơ, chống lại.
reluctant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của reluctant: giọng Anh (UK) /ɹɪˈlʌktənt/, giọng Mỹ (US) /ɹɪˈlʌktənt/.