TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không tương xứng tiếng Anh là gì?

"không tương xứng" trong tiếng Anh là inadequate (tính từ), disproportionately (phó từ), incommensurate (tính từ).

inadequate Tính từ

UK/ɪnˈædəkwɪt/US/ɪnˈædəkwɪt/

Nghĩa: Không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng.

  • the inadequate settlement of a problemviệc giải quyết không thoả đáng một vấn đề

Xem đầy đủ từ "inadequate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

disproportionately Phó từ

UK/ˌdɪs.pɹəˈpɔː.ʃə.nət.li/US/ˌdɪs.pɹəˈpɔɹ.ʃə.nət.li/

Nghĩa: Không tương xứng, không cân đối.

Xem đầy đủ từ "disproportionately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incommensurate Tính từ

Nghĩa: Không xứng, không tương xứng, không cân xứng.

  • abilities are incommensurate with (to) taskkhả năng không xứng với nhiệm vụ

Xem đầy đủ từ "incommensurate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unsuitable Tính từ

UK/ʌnˈsuːtəbəl/US/ʌnˈsuːtəbəl/

Nghĩa: Không xứng đôi, không tương xứng (kết hôn).

Xem đầy đủ từ "unsuitable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

inadequacy Danh từ

UK/ɪˈnædɪkwəsi/US/ɪˈnædɪkwəsi/

Nghĩa: Sự không tương xứng, sự không xứng, sự không thích đáng, sự không thoả đáng.

Xem đầy đủ từ "inadequacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

incommensurateness Danh từ

Nghĩa: Sự không xứng, sự không tương xứng, sự không cân xứng.

Xem đầy đủ từ "incommensurateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không tương xứng tiếng Anh là gì?

"không tương xứng" trong tiếng Anh là inadequate (tính từ), disproportionately (phó từ), incommensurate (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.