Không tương xứng tiếng Anh là gì?
"không tương xứng" trong tiếng Anh là inadequate (tính từ), disproportionately (phó từ), incommensurate (tính từ).
inadequate Tính từ
UK/ɪnˈædəkwɪt/US/ɪnˈædəkwɪt/
Nghĩa: Không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng.
- the inadequate settlement of a problemviệc giải quyết không thoả đáng một vấn đề
disproportionately Phó từ
UK/ˌdɪs.pɹəˈpɔː.ʃə.nət.li/US/ˌdɪs.pɹəˈpɔɹ.ʃə.nət.li/
Nghĩa: Không tương xứng, không cân đối.
Xem đầy đủ từ "disproportionately": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
incommensurate Tính từ
Nghĩa: Không xứng, không tương xứng, không cân xứng.
- abilities are incommensurate with (to) taskkhả năng không xứng với nhiệm vụ
unsuitable Tính từ
UK/ʌnˈsuːtəbəl/US/ʌnˈsuːtəbəl/
Nghĩa: Không xứng đôi, không tương xứng (kết hôn).
inadequacy Danh từ
UK/ɪˈnædɪkwəsi/US/ɪˈnædɪkwəsi/
Nghĩa: Sự không tương xứng, sự không xứng, sự không thích đáng, sự không thoả đáng.
incommensurateness Danh từ
Nghĩa: Sự không xứng, sự không tương xứng, sự không cân xứng.
Xem đầy đủ từ "incommensurateness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →
Câu hỏi thường gặp
Không tương xứng tiếng Anh là gì?
"không tương xứng" trong tiếng Anh là inadequate (tính từ), disproportionately (phó từ), incommensurate (tính từ).