TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không tặc tiếng Anh là gì?

"không tặc" trong tiếng Anh là hijack (động từ), hijacker, hijacking.

hijack Động từ

UK/ˈhaɪ.d͡ʒæk/US/ˈhaɪ.d͡ʒæk/ giọng người thật

Nghĩa: cướp máy bay, không tặc

Xem đầy đủ từ "hijack": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hijacker

UK/ˈhaɪˌd͡ʒækəɹ/US/ˈhaɪˌd͡ʒækəɹ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "hijacker": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hijacking

UK/ˈhaɪˌdʒæ.kɪŋ/US/ˈhaɪˌdʒæ.kɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "hijacking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không tặc tiếng Anh là gì?

"không tặc" trong tiếng Anh là hijack (động từ), hijacker, hijacking.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "hijack": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "hijacker": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.