Không tự giác tiếng Anh là gì?
"không tự giác" trong tiếng Anh là unconscious (tính từ), unconsciously (phó từ), unconsciousness (danh từ).
unconscious Tính từ
UK/ˌʌnˈkɒnʃəs/US/ˌʌnˈkɑnʃəs/
Nghĩa: Không biết; vô ý thức; không tự giác.
- to be unconscious of somethingkhông biết chuyện gì
unconsciously Phó từ
UK/ˌʌnˈkɒnʃəsli/US/ˌʌnˈkɑnʃəsli/
Nghĩa: Không tự giác, vô tình, không có ý định, không có ý thức.
unconsciousness Danh từ
US/ˌən.ˈkɑːnt.ʃəs.nəs/
Nghĩa: Sự không biết; sự hiểu ý thức; sự không tự giác.
Câu hỏi thường gặp
Không tự giác tiếng Anh là gì?
"không tự giác" trong tiếng Anh là unconscious (tính từ), unconsciously (phó từ), unconsciousness (danh từ).