TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không tự giác tiếng Anh là gì?

"không tự giác" trong tiếng Anh là unconscious (tính từ), unconsciously (phó từ), unconsciousness (danh từ).

unconscious Tính từ

UK/ˌʌnˈkɒnʃəs/US/ˌʌnˈkɑnʃəs/

Nghĩa: Không biết; vô ý thức; không tự giác.

  • to be unconscious of somethingkhông biết chuyện gì

Xem đầy đủ từ "unconscious": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unconsciously Phó từ

UK/ˌʌnˈkɒnʃəsli/US/ˌʌnˈkɑnʃəsli/

Nghĩa: Không tự giác, vô tình, không có ý định, không có ý thức.

Xem đầy đủ từ "unconsciously": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

unconsciousness Danh từ

US/ˌən.ˈkɑːnt.ʃəs.nəs/

Nghĩa: Sự không biết; sự hiểu ý thức; sự không tự giác.

Xem đầy đủ từ "unconsciousness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không tự giác tiếng Anh là gì?

"không tự giác" trong tiếng Anh là unconscious (tính từ), unconsciously (phó từ), unconsciousness (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.