Không tin cậy được tiếng Anh là gì?
"không tin cậy được" trong tiếng Anh là unreliable (tính từ), faithless (tính từ).
unreliable Tính từ
UK/ˌʌn.ɹɪˈlaɪ.ə.bl̩/US/ˌʌn.ɹəˈlaɪ.ə.bəl/
Nghĩa: Không tin cậy được (người); không đáng tin, không xác thực (tin tức).
faithless Tính từ
US/ˈfeɪθ.ləs/
Nghĩa: Không tin cậy được.
Câu hỏi thường gặp
Không tin cậy được tiếng Anh là gì?
"không tin cậy được" trong tiếng Anh là unreliable (tính từ), faithless (tính từ).