TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không tin cậy được tiếng Anh là gì?

"không tin cậy được" trong tiếng Anh là unreliable (tính từ), faithless (tính từ).

unreliable Tính từ

UK/ˌʌn.ɹɪˈlaɪ.ə.bl̩/US/ˌʌn.ɹəˈlaɪ.ə.bəl/

Nghĩa: Không tin cậy được (người); không đáng tin, không xác thực (tin tức).

Xem đầy đủ từ "unreliable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

faithless Tính từ

US/ˈfeɪθ.ləs/

Nghĩa: Không tin cậy được.

Xem đầy đủ từ "faithless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không tin cậy được tiếng Anh là gì?

"không tin cậy được" trong tiếng Anh là unreliable (tính từ), faithless (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.