TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

unreliable

UK/ˌʌn.ɹɪˈlaɪ.ə.bl̩/ US/ˌʌn.ɹəˈlaɪ.ə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

unreliable nghĩa là không tin cậy được, không đáng tin.

Nghĩa của unreliable

Tính từ

  1. Không tin cậy được (người); không đáng tin, không xác thực (tin tức).

Dạng từ của unreliable

So sánh hơnmore unreliable
So sánh nhấtmost unreliable
Số nhiềuunreliables

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với unreliable

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với unreliable

  • Tom is very unreliable. Tom rất là không thể tin cậy được.
  • Verbal agreements are unreliable. Thỏa thuận miệng thì không đáng tin.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

unreliable nghĩa là gì?

unreliable (tính từ) nghĩa là không tin cậy được, không đáng tin.

unreliable phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của unreliable: giọng Anh (UK) /ˌʌn.ɹɪˈlaɪ.ə.bl̩/, giọng Mỹ (US) /ˌʌn.ɹəˈlaɪ.ə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.