faithless
US/ˈfeɪθ.ləs/
giọng máy của trình duyệt
faithless nghĩa là không có niềm tin, vô đạo, xảo trá, lật lọng.
Nghĩa của faithless
Tính từ
- Không có niềm tin, vô đạo.
- Xảo trá, lật lọng.
- Không giữ lời hứa.
- Không tin cậy được.
Dạng từ của faithless
| So sánh hơn | more faithless |
| So sánh nhất | most faithless |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với faithless
Đồng nghĩa
Họ từ của faithless
Câu hỏi thường gặp
faithless nghĩa là gì?
faithless (tính từ) nghĩa là không có niềm tin, vô đạo, xảo trá, lật lọng.
faithless phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của faithless: giọng Mỹ (US) /ˈfeɪθ.ləs/.