Không xa tiếng Anh là gì?
"không xa" trong tiếng Anh là near (phó từ), nearby (tính từ).
near Phó từ
UK/nɪə/US/nɪɹ/
Nghĩa: Gần, ở gần; sắp tới, không xa.
- when success comes near more hardships are for and nearxa gần khắp mọi nơi
- near at handgần ngay bên; gần tới nơi
nearby Tính từ
UK/ˌnɪə(ɹ)ˈbaɪ/US/ˌnɪə(ɹ)ˈbaɪ/
Nghĩa: Gần, không xa.
Câu hỏi thường gặp
Không xa tiếng Anh là gì?
"không xa" trong tiếng Anh là near (phó từ), nearby (tính từ).