TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Không xa tiếng Anh là gì?

"không xa" trong tiếng Anh là near (phó từ), nearby (tính từ).

near Phó từ

UK/nɪə/US/nɪɹ/

Nghĩa: Gần, ở gần; sắp tới, không xa.

  • when success comes near more hardships are for and nearxa gần khắp mọi nơi
  • near at handgần ngay bên; gần tới nơi

Xem đầy đủ từ "near": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nearby Tính từ

UK/ˌnɪə(ɹ)ˈbaɪ/US/ˌnɪə(ɹ)ˈbaɪ/

Nghĩa: Gần, không xa.

Xem đầy đủ từ "nearby": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Không xa tiếng Anh là gì?

"không xa" trong tiếng Anh là near (phó từ), nearby (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.