TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khúc quanh tiếng Anh là gì?

"khúc quanh" trong tiếng Anh là curve (danh từ), winding (danh từ).

curve Danh từ

UK/kɜːv/US/kɚv/

Nghĩa: khúc quanh

Xem đầy đủ từ "curve": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

winding Danh từ

UK/ˈwɪndɪŋ/US/ˈwɪndɪŋ/

Nghĩa: Khúc lượn, khúc quanh.

Xem đầy đủ từ "winding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khúc quanh tiếng Anh là gì?

"khúc quanh" trong tiếng Anh là curve (danh từ), winding (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.