TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

winding

UK/ˈwɪndɪŋ/ US/ˈwɪndɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

winding nghĩa là khúc lượn, khúc quanh, sự cuộn, sự cuốn.

Nghĩa của winding

Danh từ

  1. Khúc lượn, khúc quanh.
  2. Sự cuộn, sự cuốn; guồng (t, chỉ, sợi).
  3. Ngành mỏ Sự khai thác.
  4. Sự lên dây (đồng hồ).
  5. Kỹ thuật Sự vênh.

Tính từ

  1. Uốn khúc, quanh co (sông, đường).
  2. Xoáy trôn ốc, xoắn ốc, cuộn lại, cuốn.

Dạng từ của winding

Số nhiềuwindings
So sánh hơnmore winding
So sánh nhấtmost winding

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với winding

Đồng nghĩa

Họ từ của winding

Câu hỏi thường gặp

winding nghĩa là gì?

winding (danh từ, tính từ) nghĩa là khúc lượn, khúc quanh, sự cuộn, sự cuốn.

winding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của winding: giọng Anh (UK) /ˈwɪndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪndɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.