winding
UK/ˈwɪndɪŋ/
US/ˈwɪndɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
winding nghĩa là khúc lượn, khúc quanh, sự cuộn, sự cuốn.
Nghĩa của winding
Danh từ
- Khúc lượn, khúc quanh.
- Sự cuộn, sự cuốn; guồng (t, chỉ, sợi).
- Ngành mỏ Sự khai thác.
- Sự lên dây (đồng hồ).
- Kỹ thuật Sự vênh.
Tính từ
- Uốn khúc, quanh co (sông, đường).
- Xoáy trôn ốc, xoắn ốc, cuộn lại, cuốn.
Dạng từ của winding
| Số nhiều | windings |
| So sánh hơn | more winding |
| So sánh nhất | most winding |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với winding
Đồng nghĩa
Họ từ của winding
Câu hỏi thường gặp
winding nghĩa là gì?
winding (danh từ, tính từ) nghĩa là khúc lượn, khúc quanh, sự cuộn, sự cuốn.
winding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của winding: giọng Anh (UK) /ˈwɪndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈwɪndɪŋ/.