TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khăn quàng tiếng Anh là gì?

"khăn quàng" trong tiếng Anh là scarf (danh từ), chuddar (danh từ), neck-piece (danh từ).

scarf Danh từ

UK/skɑːf/US/skɑɹf/

Nghĩa: khăn choàng cổ, khăn quàng cổ, khăn quàng

Xem đầy đủ từ "scarf": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

chuddar Danh từ

Nghĩa: Anh-Ân khăn trùm, khăn quàng.

Xem đầy đủ từ "chuddar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

neck-piece Danh từ

US/ˈnɛk.ˈpis/

Nghĩa: Khăn quàng, cổ áo, cổ lông.

Xem đầy đủ từ "neck-piece": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gorget Danh từ

UK/ˈɡɔːdʒɪt/US/ˈɡoɹ.d͡ʒɪt/

Nghĩa: Khăn quàng (của phụ nữ).

Xem đầy đủ từ "gorget": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khăn quàng tiếng Anh là gì?

"khăn quàng" trong tiếng Anh là scarf (danh từ), chuddar (danh từ), neck-piece (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.