Khăn quàng tiếng Anh là gì?
"khăn quàng" trong tiếng Anh là scarf (danh từ), chuddar (danh từ), neck-piece (danh từ).
scarf Danh từ
UK/skɑːf/US/skɑɹf/
Nghĩa: khăn choàng cổ, khăn quàng cổ, khăn quàng
chuddar Danh từ
Nghĩa: Anh-Ân khăn trùm, khăn quàng.
neck-piece Danh từ
US/ˈnɛk.ˈpis/
Nghĩa: Khăn quàng, cổ áo, cổ lông.
gorget Danh từ
UK/ˈɡɔːdʒɪt/US/ˈɡoɹ.d͡ʒɪt/
Nghĩa: Khăn quàng (của phụ nữ).
Câu hỏi thường gặp
Khăn quàng tiếng Anh là gì?
"khăn quàng" trong tiếng Anh là scarf (danh từ), chuddar (danh từ), neck-piece (danh từ).