scarf
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/skɑːf/
US/skɑɹf/
giọng máy của trình duyệt
scarf nghĩa là khăn quàng cổ, khăn choàng cổ, cái ca vát, quàng khăn quàng cho.
Nghĩa của scarf
Danh từ
- Khăn quàng cổ, khăn choàng cổ.
- Cái ca vát.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (quân sự) khăn quàng vai
- Khăn thắt lưng ((cũng) sash).
- Đường ghép (đồ gỗ) ((cũng) scarf joint).
- Khắc, đường xoi.
Ngoại động từ
- Quàng khăn quàng cho (ai).
- Ghép (đồ gỗ).
- Mổ (cá voi) ra từng khúc.
Dạng từ của scarf
| Số nhiều | scarves |
| Ngôi thứ ba số ít | scarfs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scarfing |
| Quá khứ phân từ | scarfed |
| Quá khứ | scarfed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scarf
Đồng nghĩa
Họ từ của scarf
Câu hỏi thường gặp
scarf nghĩa là gì?
scarf (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khăn quàng cổ, khăn choàng cổ, cái ca vát, quàng khăn quàng cho.
scarf phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scarf: giọng Anh (UK) /skɑːf/, giọng Mỹ (US) /skɑɹf/.