TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scarf

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/skɑːf/ US/skɑɹf/ giọng máy của trình duyệt

scarf nghĩa là khăn quàng cổ, khăn choàng cổ, cái ca vát, quàng khăn quàng cho.

Nghĩa của scarf

Danh từ

  1. Khăn quàng cổ, khăn choàng cổ.
  2. Cái ca vát.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (quân sự) khăn quàng vai
  4. Khăn thắt lưng ((cũng) sash).
  5. Đường ghép (đồ gỗ) ((cũng) scarf joint).
  6. Khắc, đường xoi.

Ngoại động từ

  1. Quàng khăn quàng cho (ai).
  2. Ghép (đồ gỗ).
  3. Mổ (cá voi) ra từng khúc.

Dạng từ của scarf

Số nhiềuscarves
Ngôi thứ ba số ítscarfs
Hiện tại phân từ (-ing)scarfing
Quá khứ phân từscarfed
Quá khứscarfed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scarf

Đồng nghĩa

Họ từ của scarf

Câu hỏi thường gặp

scarf nghĩa là gì?

scarf (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là khăn quàng cổ, khăn choàng cổ, cái ca vát, quàng khăn quàng cho.

scarf phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scarf: giọng Anh (UK) /skɑːf/, giọng Mỹ (US) /skɑɹf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.