Khả dụng tiếng Anh là gì?
"khả dụng" trong tiếng Anh là usable (tính từ), available, enabling (tính từ).
usable Tính từ
UK/ˈjuː.zə.bəl/US/ˈjuː.zə.bəl/
Nghĩa: Có thể dùng được, sử dụng được; khả dụng.
available
UK/əˈveɪ.lə.bəl/US/əˈveɪ.lə.bəl/
enabling Tính từ
US/ɪ.ˈneɪ.bliɳ/
Nghĩa: Khả dụng; khai thông mạch; cho phép.
Câu hỏi thường gặp
Khả dụng tiếng Anh là gì?
"khả dụng" trong tiếng Anh là usable (tính từ), available, enabling (tính từ).