TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khả dụng tiếng Anh là gì?

"khả dụng" trong tiếng Anh là usable (tính từ), available, enabling (tính từ).

usable Tính từ

UK/ˈjuː.zə.bəl/US/ˈjuː.zə.bəl/

Nghĩa: Có thể dùng được, sử dụng được; khả dụng.

Xem đầy đủ từ "usable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

available

UK/əˈveɪ.lə.bəl/US/əˈveɪ.lə.bəl/

Xem đầy đủ từ "available": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enabling Tính từ

US/ɪ.ˈneɪ.bliɳ/

Nghĩa: Khả dụng; khai thông mạch; cho phép.

Xem đầy đủ từ "enabling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khả dụng tiếng Anh là gì?

"khả dụng" trong tiếng Anh là usable (tính từ), available, enabling (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.