TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khảo cổ học tiếng Anh là gì?

"khảo cổ học" trong tiếng Anh là archaeology (danh từ), archaeological (tính từ), antiquarian (tính từ).

archaeology Danh từ

UK/ˌɑː.kiˈɒl.ə.d͡ʒi/US/ˌɑɹ.kiˈɑ.lə.d͡ʒi/

Nghĩa: Khảo cổ học.

Xem đầy đủ từ "archaeology": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

archaeological Tính từ

Nghĩa: Khảo cổ học.

Xem đầy đủ từ "archaeological": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

antiquarian Tính từ

US/ˌæn.tɪˈkwɛɹ.i.ən/

Nghĩa: Khảo cổ học.

Xem đầy đủ từ "antiquarian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khảo cổ học tiếng Anh là gì?

"khảo cổ học" trong tiếng Anh là archaeology (danh từ), archaeological (tính từ), antiquarian (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.