Khế ước tiếng Anh là gì?
"khế ước" trong tiếng Anh là contract (danh từ), policy (danh từ), bond (danh từ).
contract Danh từ
UK/ˈkɒntɹækt/US/ˈkɑntɹækt/
Nghĩa: Hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết.
- marriage contractgiấy giá thú
- to bind oneself by contractcam kết bằng hợp đồng
policy Danh từ
UK/ˈpɒl.ə.si/US/ˈpɑ.lə.si/
Nghĩa: Hợp đồng, khế ước.
- insurance policy; policy of insurance (assurance)hợp đồng bảo hiểm
bond Danh từ
UK/bɒnd/US/bɑnd/
Nghĩa: Giao kèo, khế ước, lời cam kết.
- to enter in to a bond toký giao kèo, cam kết (làm gì)
compact Danh từ
UK/ˈkɒmˌpækt/US/ˈkɑmˌpækt/
Nghĩa: Hiệp ước, hợp đồng, giao kèo, khế ước.
- social compactkhế ước xã hội
Câu hỏi thường gặp
Khế ước tiếng Anh là gì?
"khế ước" trong tiếng Anh là contract (danh từ), policy (danh từ), bond (danh từ).