TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khố tiếng Anh là gì?

"khố" trong tiếng Anh là loincloth (danh từ), loin-cloth (danh từ), dhoti (danh từ).

loincloth Danh từ

Nghĩa: Khố.

Xem đầy đủ từ "loincloth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

loin-cloth Danh từ

US/ˈlɔɪn.ˈklɔθ/

Nghĩa: Khăn quấn quanh thắt lưng; khố.

Xem đầy đủ từ "loin-cloth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dhoti Danh từ

US/ˈdoʊ.ti/

Nghĩa: Cái khố (người đàn ông Ân-độ thường mặc).

Xem đầy đủ từ "dhoti": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khố tiếng Anh là gì?

"khố" trong tiếng Anh là loincloth (danh từ), loin-cloth (danh từ), dhoti (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.