Khối lượng lớn tiếng Anh là gì?
"khối lượng lớn" trong tiếng Anh là bulk (tính từ), spate (danh từ), wodge (danh từ).
bulk Tính từ
UK/bʌlk/US/bʌlk/
Nghĩa: Khối lượng lớn.
- bulk datadữ liệu khối lượng lớn
spate Danh từ
UK/speɪt/US/speɪt/
Nghĩa: Khối lượng lớn, nhiều.
- to have a spate of workcông việc ngập đến tận mắt
- to utter a spate of wordsnói một tràng dài
wodge Danh từ
UK/wɒd͡ʒ/US/wɑd͡ʒ/
Nghĩa: Một miếng lớn, một khối lượng lớn.
Câu hỏi thường gặp
Khối lượng lớn tiếng Anh là gì?
"khối lượng lớn" trong tiếng Anh là bulk (tính từ), spate (danh từ), wodge (danh từ).