TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khối lượng lớn tiếng Anh là gì?

"khối lượng lớn" trong tiếng Anh là bulk (tính từ), spate (danh từ), wodge (danh từ).

bulk Tính từ

UK/bʌlk/US/bʌlk/

Nghĩa: Khối lượng lớn.

  • bulk datadữ liệu khối lượng lớn

Xem đầy đủ từ "bulk": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spate Danh từ

UK/speɪt/US/speɪt/

Nghĩa: Khối lượng lớn, nhiều.

  • to have a spate of workcông việc ngập đến tận mắt
  • to utter a spate of wordsnói một tràng dài

Xem đầy đủ từ "spate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wodge Danh từ

UK/wɒd͡ʒ/US/wɑd͡ʒ/

Nghĩa: Một miếng lớn, một khối lượng lớn.

Xem đầy đủ từ "wodge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khối lượng lớn tiếng Anh là gì?

"khối lượng lớn" trong tiếng Anh là bulk (tính từ), spate (danh từ), wodge (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.