TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khổ thơ tiếng Anh là gì?

"khổ thơ" trong tiếng Anh là stanza (danh từ), stanzaed (tính từ), stanzaic (tính từ).

stanza Danh từ

UK/ˈstænzə/US/ˈstænzə/

Nghĩa: Đoạn thơ, khổ thơ.

Xem đầy đủ từ "stanza": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stanzaed Tính từ

Nghĩa: Đoạn thơ, (thuộc) khổ thơ.

Xem đầy đủ từ "stanzaed": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stanzaic Tính từ

US/ˈstæn.z.ə.ɪk/

Nghĩa: Đoạn thơ, (thuộc) khổ thơ.

Xem đầy đủ từ "stanzaic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strophe Danh từ

UK/ˈstɹəʊ.fi/US/ˈstɹoʊ.fi/

Nghĩa: Đoạn thơ, khổ thơ.

Xem đầy đủ từ "strophe": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

strophic Tính từ

UK/ˈstɹəʊfɪk/US/ˈstɹəʊfɪk/

Nghĩa: Đoạn thơ, (thuộc) khổ thơ.

Xem đầy đủ từ "strophic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khổ thơ tiếng Anh là gì?

"khổ thơ" trong tiếng Anh là stanza (danh từ), stanzaed (tính từ), stanzaic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.