Khổ thơ tiếng Anh là gì?
"khổ thơ" trong tiếng Anh là stanza (danh từ), stanzaed (tính từ), stanzaic (tính từ).
stanza Danh từ
UK/ˈstænzə/US/ˈstænzə/
Nghĩa: Đoạn thơ, khổ thơ.
stanzaed Tính từ
Nghĩa: Đoạn thơ, (thuộc) khổ thơ.
stanzaic Tính từ
US/ˈstæn.z.ə.ɪk/
Nghĩa: Đoạn thơ, (thuộc) khổ thơ.
strophe Danh từ
UK/ˈstɹəʊ.fi/US/ˈstɹoʊ.fi/
Nghĩa: Đoạn thơ, khổ thơ.
strophic Tính từ
UK/ˈstɹəʊfɪk/US/ˈstɹəʊfɪk/
Nghĩa: Đoạn thơ, (thuộc) khổ thơ.
Câu hỏi thường gặp
Khổ thơ tiếng Anh là gì?
"khổ thơ" trong tiếng Anh là stanza (danh từ), stanzaed (tính từ), stanzaic (tính từ).