Khi mà tiếng Anh là gì?
"khi mà" trong tiếng Anh là when (đại từ), once (liên từ).
when Đại từ
UK/wɛn/US/wɛn/
Nghĩa: Khi (lúc, hồi) mà, mà.
- now is the time when you must workbây giờ đ đến lúc mà anh phi làm việc
- do you remeber the day when I met you the first time?anh có nhớ cái hôm mà tôi gặp anh lần đầu không?
once Liên từ
UK/wʌn(t)s/US/wʌn(t)s/
Nghĩa: Khi mà, ngay khi, một khi.
- once he hesitates we have himmột khi nó do dự là ta thắng nó đấy
Câu hỏi thường gặp
Khi mà tiếng Anh là gì?
"khi mà" trong tiếng Anh là when (đại từ), once (liên từ).