TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khi mà tiếng Anh là gì?

"khi mà" trong tiếng Anh là when (đại từ), once (liên từ).

when Đại từ

UK/wɛn/US/wɛn/

Nghĩa: Khi (lúc, hồi) mà, mà.

  • now is the time when you must workbây giờ đ đến lúc mà anh phi làm việc
  • do you remeber the day when I met you the first time?anh có nhớ cái hôm mà tôi gặp anh lần đầu không?

Xem đầy đủ từ "when": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

once Liên từ

UK/wʌn(t)s/US/wʌn(t)s/

Nghĩa: Khi mà, ngay khi, một khi.

  • once he hesitates we have himmột khi nó do dự là ta thắng nó đấy

Xem đầy đủ từ "once": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khi mà tiếng Anh là gì?

"khi mà" trong tiếng Anh là when (đại từ), once (liên từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.