TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

when

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/wɛn/ US/wɛn/ giọng máy của trình duyệt

when nghĩa là khi nào, hồi nào, khi, lúc.

Nghĩa của when

Phó từ

  1. Khi nào, hồi nào, lúc nào, bao giờ.
    • when will you go?khi nào anh sẽ đi?
    • he does not remember when he did itnó không nhớ được nó làm cái đó hồi nào

Liên từ

  1. Khi, lúc, hồi.
    • when I was a boykhi tôi còn bé
    • when at schoolhồi còn đi học
  2. Trong khi mà, một khi mà.
    • he is playing when he should be studyingnó cứ nô đùa trong khi đáng lý ra nó phi học

Đại từ

  1. Khi (lúc, hồi) mà, mà.
    • now is the time when you must workbây giờ đ đến lúc mà anh phi làm việc
    • do you remeber the day when I met you the first time?anh có nhớ cái hôm mà tôi gặp anh lần đầu không?
  2. Khi đó, lúc đó, hồi đó; khi nào, hồi nào, bao giờ.
    • till when?cho đến bao giờ?

Danh từ

  1. Lúc, thời gian, ngày tháng.
    • the when and the wherethời gian và địa điểm

Dạng từ của when

Số nhiềuwhens

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với when

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với when

  • when in Rome — When in Rome (do as the Romans do) – Nhập gia tùy tục.
  • when my ship comes home — Khi nào tôi đã công thành danh toại, khi nào tôi làm ăn phát đạt.
  • when pigs fly — Khi mặt trời mọc đằng tây.
  • when required — Khi cần đến.
  • when two Sundays come together — Không, không bao giờ
  • when two Sundays meet — Không, không bao giờ

Câu ví dụ với when

  • Remove your hat when you go inside. Hãy bỏ mũ của mình ra khi bạn đi vào bên trong.
  • Please tell me when he'll arrive here. Vui lòng nói cho tôi biết khi nào anh ấy đến đây.
  • When she awoke, the family was there. Khi cô tỉnh dậy, gia đình cô đã ở đó.
  • She came to Tokyo when she was 18. Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi.
  • It was snowing when I woke up. Trời đang đổ tuyết khi tôi thức dậy.
  • Please close the door when you leave. Nhớ đóng cửa khi bạn ra ngoài.
  • When in Rome, do as the Romans. Nhập gia tùy tục.
  • When I woke up, he was gone. Khi tôi thức dậy, anh ấy đã đi rồi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

when nghĩa là gì?

when (phó từ, liên từ, đại từ, danh từ) nghĩa là khi nào, hồi nào, khi, lúc.

when phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của when: giọng Anh (UK) /wɛn/, giọng Mỹ (US) /wɛn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.