TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khoảng thời gian tiếng Anh là gì?

"khoảng thời gian" trong tiếng Anh là duration (danh từ), time-scale (danh từ), interval (danh từ).

duration Danh từ

UK/dʒʊˈɹeɪ.ʃən/US/dəˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Thời gian, khoảng thời gian (tồn tại của một sự việc).

  • for the duration of the wartrong thời gian chiến tranh

Xem đầy đủ từ "duration": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

time-scale Danh từ

US/ˈtɑɪm.ˈskeɪɫ/

Nghĩa: Khoảng thời gian, giai đoạn (thời gian diễn ra một loạt sự kiện); các giai đoạn kế tiếp nhau (của một quá trình); một sự vận hành.

Xem đầy đủ từ "time-scale": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interval Danh từ

UK/ˈɪntəvəl/US/ˈɪntɚvəl/

Nghĩa: khoảng thời gian

Xem đầy đủ từ "interval": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khoảng thời gian tiếng Anh là gì?

"khoảng thời gian" trong tiếng Anh là duration (danh từ), time-scale (danh từ), interval (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.