TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Kho báu tiếng Anh là gì?

"kho báu" trong tiếng Anh là treasure (danh từ), treasure-house (danh từ).

treasure Danh từ

UK/ˈtɹɛʒəɹ/US/ˈtɹɛʒəɹ/

Nghĩa: kho báu, châu báu, của quý, vật quý

  • I remember how excited I was when I found my first treasures as a kid.Tôi nhớ mình đã phấn khích như thế nào khi tôi tìm thấy những kho báu đầu tiên của mình khi còn bé.
  • It's rumored there are treasures hidden there.Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó.

Xem đầy đủ từ "treasure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

treasure-house Danh từ

US/ˈtrɛ.ʒɜː.ˈhɑʊs/

Nghĩa: Kho báu.

Xem đầy đủ từ "treasure-house": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Kho báu tiếng Anh là gì?

"kho báu" trong tiếng Anh là treasure (danh từ), treasure-house (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.