Kho báu tiếng Anh là gì?
"kho báu" trong tiếng Anh là treasure (danh từ), treasure-house (danh từ).
treasure Danh từ
UK/ˈtɹɛʒəɹ/US/ˈtɹɛʒəɹ/
Nghĩa: kho báu, châu báu, của quý, vật quý
- I remember how excited I was when I found my first treasures as a kid.Tôi nhớ mình đã phấn khích như thế nào khi tôi tìm thấy những kho báu đầu tiên của mình khi còn bé.
- It's rumored there are treasures hidden there.Người ta đồn rằng có kho báu cất giấu ở đó.
treasure-house Danh từ
US/ˈtrɛ.ʒɜː.ˈhɑʊs/
Nghĩa: Kho báu.
Câu hỏi thường gặp
Kho báu tiếng Anh là gì?
"kho báu" trong tiếng Anh là treasure (danh từ), treasure-house (danh từ).