Khoai tây tiếng Anh là gì?
"khoai tây" trong tiếng Anh là potato (danh từ), murphy (danh từ), praties (danh từ).
potato Danh từ
US/pəˈteɪ.toʊ/
Nghĩa: Khoai tây.
- Tom likes potatoes.Tom thích khoai tây.
- Tom is cooking some potatoes.Tom đang nấu khoai tây.
murphy Danh từ
UK/ˈmɜːfi/US/ˈmɝfi/
Nghĩa: Khoai tây, khoai lang.
praties Danh từ
Nghĩa: Khoai tây.
spud Danh từ
UK/spʌd/US/spʌd/
Nghĩa: Khoai tây.
Câu hỏi thường gặp
Khoai tây tiếng Anh là gì?
"khoai tây" trong tiếng Anh là potato (danh từ), murphy (danh từ), praties (danh từ).