TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khuếch tán tiếng Anh là gì?

"khuếch tán" trong tiếng Anh là diffuse (tính từ), diffusive (tính từ), diffusion (danh từ).

diffuse Tính từ

UK/dɪˈfjuːz/US/dɪˈfjuz/

Nghĩa: Khuếch tán.

  • diffuse lightánh sáng khuếch tán

Xem đầy đủ từ "diffuse": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diffusive Tính từ

UK/dɪˈfjuːsɪv/

Nghĩa: Khuếch tán (ánh sáng).

Xem đầy đủ từ "diffusive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diffusion Danh từ

UK/dɪˈfjuː.ʒən/US/dɪˈfju.ʒən/

Nghĩa: Sự khuếch tán (ánh sáng).

Xem đầy đủ từ "diffusion": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diffuseness Danh từ

US/dɪ.ˈfjuːs.nəs/

Nghĩa: Sự khuếch tán (ánh sáng).

Xem đầy đủ từ "diffuseness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diffusibility Danh từ

Nghĩa: Tính khuếch tán.

Xem đầy đủ từ "diffusibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

diffusiveness Danh từ

US/dɪ.ˈfjuː.sɪv.nəs/

Nghĩa: Tính khuếch tán (ánh sáng).

Xem đầy đủ từ "diffusiveness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khuếch tán tiếng Anh là gì?

"khuếch tán" trong tiếng Anh là diffuse (tính từ), diffusive (tính từ), diffusion (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.