TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khu tự quản tiếng Anh là gì?

"khu tự quản" trong tiếng Anh là municipality (danh từ), corporation (danh từ).

municipality Danh từ

UK/mjʊˌnɪsɪˈpælɪti/

Nghĩa: Khu tự quản (có thể là đô thị hoặc nông thôn có chính quyền địa phương tự trị)

Xem đầy đủ từ "municipality": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

corporation Danh từ

UK/ˌkɔː.pəˈɹeɪ.ʃən/US/ˌkɔɹ.pəˈɹeɪ.ʃən/

Nghĩa: Hội đồng thành phố; khu tự quản.

Xem đầy đủ từ "corporation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khu tự quản tiếng Anh là gì?

"khu tự quản" trong tiếng Anh là municipality (danh từ), corporation (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.