Khu vực bầu cử tiếng Anh là gì?
"khu vực bầu cử" trong tiếng Anh là constituency (danh từ), riding (danh từ).
constituency Danh từ
UK/kənˈstɪt͡ʃu.ənsi/US/kənˈstɪt͡ʃu.ənsi/
Nghĩa: khu vực bầu cử
riding Danh từ
UK/ˈɹaɪ.dɪŋ/US/ˈɹaɪ.dɪŋ/
Nghĩa: Khu vực bầu cử.
Câu hỏi thường gặp
Khu vực bầu cử tiếng Anh là gì?
"khu vực bầu cử" trong tiếng Anh là constituency (danh từ), riding (danh từ).