TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khu vực bầu cử tiếng Anh là gì?

"khu vực bầu cử" trong tiếng Anh là constituency (danh từ), riding (danh từ).

constituency Danh từ

UK/kənˈstɪt͡ʃu.ənsi/US/kənˈstɪt͡ʃu.ənsi/

Nghĩa: khu vực bầu cử

Xem đầy đủ từ "constituency": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

riding Danh từ

UK/ˈɹaɪ.dɪŋ/US/ˈɹaɪ.dɪŋ/

Nghĩa: Khu vực bầu cử.

Xem đầy đủ từ "riding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khu vực bầu cử tiếng Anh là gì?

"khu vực bầu cử" trong tiếng Anh là constituency (danh từ), riding (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.