TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Khuyết áo tiếng Anh là gì?

"khuyết áo" trong tiếng Anh là loop (danh từ), buttonhole (danh từ).

loop Danh từ

UK/luːp/US/luːp/

Nghĩa: Thòng lọng; cái khâu, cái móc, khuyết áo.

Xem đầy đủ từ "loop": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

buttonhole Danh từ

US/ˈbʌtənˌhoʊl/

Nghĩa: Khuyết áo.

Xem đầy đủ từ "buttonhole": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Khuyết áo tiếng Anh là gì?

"khuyết áo" trong tiếng Anh là loop (danh từ), buttonhole (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.